tome
Pronunciation
/ˈtoʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tome"trong tiếng Anh

01

một tập sách lớn, một cuốn sách đồ sộ

a large, heavy, and typically scholarly book, often containing extensive information on a particular subject
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tomes
Các ví dụ
The professor assigned a dense tome as required reading for the course, challenging students to delve deeply into the subject matter.
Giáo sư đã chỉ định một cuốn sách dày làm tài liệu đọc bắt buộc cho khóa học, thách thức sinh viên đi sâu vào chủ đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng