Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Token
01
mã thông báo, ký hiệu
a single instance of a symbol, sign, or representation of a type
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tokens
Các ví dụ
Each letter in the code is treated as a separate token.
Mỗi chữ cái trong mã được xử lý như một token riêng biệt.
Các ví dụ
At the arcade, players use tokens to play the various games, which can be purchased from a token machine at the entrance.
Tại khu vui chơi, người chơi sử dụng token để chơi các trò chơi khác nhau, có thể mua từ máy token ở lối vào.
03
kỷ vật, bằng chứng
an object or gesture kept, given, or performed as a representation of something sentimental, commemorative, or symbolic
Các ví dụ
He gave her a locket as a token of his affection.
Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc mề đay như một biểu tượng của tình cảm của mình.
04
thẻ, thẻ lưu thông
a physical object used to authorize a train's movement along a specific track section
Các ví dụ
The stationmaster handed the token to the train conductor before departure.
Người trưởng ga đã trao token cho người lái tàu trước khi khởi hành.
token
01
tượng trưng, tối thiểu
so small or minimal as to be merely symbolic or insignificant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most token
so sánh hơn
more token
có thể phân cấp
Các ví dụ
He received only a token amount of the inheritance.
Anh ấy chỉ nhận được một khoản tượng trưng từ tài sản thừa kế.



























