to toilet-train
Pronunciation
/tˈɔɪləttɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toilet-train"trong tiếng Anh

to toilet-train
01

dạy trẻ sử dụng nhà vệ sinh, huấn luyện trẻ đi vệ sinh

to teach a young child how to use the toilet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
toilet-train
ngôi thứ ba số ít
toilet-trains
hiện tại phân từ
toilet-training
quá khứ đơn
toilet-trained
quá khứ phân từ
toilet-trained
Các ví dụ
Parents often toilet-train children using a potty chair.
Cha mẹ thường dạy trẻ đi vệ sinh bằng cách sử dụng bô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng