Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toaster
01
máy nướng bánh mì, lò nướng bánh mì
an electronic device used in the kitchen to make toast
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toasters
Các ví dụ
The toaster popped up with the toast perfectly browned.
Máy nướng bánh mì đã bật lên với bánh mì nướng chín vàng hoàn hảo.
02
người nâng cốc chúc mừng, người đề xuất một lời chúc
someone who proposes a toast; someone who drinks to the health of success of someone or some venture
Cây Từ Vựng
toaster
toast



























