tipple
ti
ˈtɪ
ti
pple
pəl
pēl
/tˈɪpə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tipple"trong tiếng Anh

Tipple
01

một lượng nhỏ đồ uống có cồn, nơi phục vụ hoặc tiêu thụ đồ uống có cồn

a small amount of alcoholic beverage or a place where alcoholic drinks are served or consumed, such as a bar or a pub
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tipples
to tipple
01

nhấm nháp, thưởng thức một ly

to regularly enjoy drinking alcohol without excess
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tipple
ngôi thứ ba số ít
tipples
hiện tại phân từ
tippling
quá khứ đơn
tippled
quá khứ phân từ
tippled
Các ví dụ
At the party, guests can tipple their favorite cocktails.
Tại bữa tiệc, khách có thể nhấm nháp những ly cocktail yêu thích của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng