timing
Pronunciation
/ˈtaɪmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "timing"trong tiếng Anh

Timing
01

thời điểm, sự tính giờ

the time when something happens
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

thời điểm, timing

the regulation of occurrence, pace, or coordination to achieve a desired effect (as in music, theater, athletics, mechanics)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng