bipartisan
bi
baɪ
bai
par
ˈpɑ:
paa
ti
ti
san
zæn
zān
bipartizan

Định nghĩa và ý nghĩa của "bipartisan"trong tiếng Anh

bipartisan
01

lưỡng đảng, bipartisan

involving the cooperation or agreement of two political parties, especially those usually opposed to each other, to achieve a common goal or outcome 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bipartisan committee worked together to draft legislation addressing the economic challenges facing the country. 

Ủy ban lưỡng đảng đã làm việc cùng nhau để soạn thảo luật pháp nhằm giải quyết những thách thức kinh tế mà đất nước đang phải đối mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng