Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Timbre
01
âm sắc, màu sắc âm thanh
the unique quality of a sound that distinguishes it from others, even when pitch and loudness are the same, often described as tone color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
timbres
Các ví dụ
The timbre of her voice was warm and velvety.
Âm sắc trong giọng nói của cô ấy ấm áp và mượt mà.



























