to tighten up
tigh
ˈtaɪ
tai
ten
tən
tēn
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "tighten up"trong tiếng Anh

to tighten up
01

siết chặt, tăng cường

to make something much more strict or limited 
to tighten up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
tighten
thì hiện tại
tighten up
ngôi thứ ba số ít
tightens up
hiện tại phân từ
tightening up
quá khứ đơn
tightened up
quá khứ phân từ
tightened up
Các ví dụ
The government is working to tighten up regulations on environmental standards. 

Chính phủ đang làm việc để thắt chặt các quy định về tiêu chuẩn môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng