Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biophysicist
01
nhà vật lý sinh học, nhà khoa học về vật lý sinh học
a scientist who applies principles and methods of physics to study biological systems and phenomena, aiming to understand life processes at the molecular and cellular levels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
biophysicists
Các ví dụ
Using spectroscopy techniques, biophysicists analyze the interactions between drugs and biomolecules in pharmacological research.
Sử dụng các kỹ thuật quang phổ, các nhà vật lý sinh học phân tích sự tương tác giữa thuốc và các phân tử sinh học trong nghiên cứu dược lý.
Cây Từ Vựng
biophysicist
bio
physicist



























