biopsy
biop
ˈbaɪɒp
baiop
sy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "biopsy"trong tiếng Anh

Biopsy
01

sinh thiết

the process of removing and analyzing tissue from the body of a sick person to learn more about their condition 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
biopsies
Các ví dụ
The doctor recommended a biopsy to determine whether the lump was cancerous. 

Bác sĩ đề nghị sinh thiết để xác định xem khối u có phải là ung thư hay không.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng