Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bionic
01
sinh cơ, liên quan đến sinh cơ học
of or relating to bionics
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
sinh cơ, nhân tạo-sinh học
related to the incorporation of artificial components with biological systems to enhance or restore functionality
Các ví dụ
Lucy 's bionic eye implant restored partial vision.
Cấy ghép mắt sinh kỹ thuật của Lucy đã khôi phục thị lực một phần.



























