bionic
Pronunciation
/ˌbaɪˈɔnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bionic"trong tiếng Anh

01

sinh cơ, liên quan đến sinh cơ học

of or relating to bionics
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

sinh cơ, nhân tạo-sinh học

related to the incorporation of artificial components with biological systems to enhance or restore functionality
Các ví dụ
Lucy 's bionic eye implant restored partial vision.
Cấy ghép mắt sinh kỹ thuật của Lucy đã khôi phục thị lực một phần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng