Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bionic
01
sinh cơ, liên quan đến sinh cơ học
of or relating to bionics
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
sinh cơ, nhân tạo-sinh học
related to the incorporation of artificial components with biological systems to enhance or restore functionality
Các ví dụ
Emily received a bionic implant to improve her hearing.
Emily đã nhận được một cấy ghép sinh kỹ thuật để cải thiện thính giác của cô ấy.



























