tidal
ti
ˈtaɪ
tai
dal
dəl
dēl
tical

Định nghĩa và ý nghĩa của "tidal"trong tiếng Anh

01

thủy triều, liên quan đến thủy triều

related to the rise and fall of sea levels caused by the gravitational pull of the moon and the sun 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Tidal fluctuations occur twice daily, resulting in high and low tides along coastlines. 

Biến động thủy triều xảy ra hai lần mỗi ngày, dẫn đến thủy triều lên và xuống dọc theo bờ biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng