Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tickle
01
cù, chọc lét
to lightly touch or stroke a sensitive part of the body, causing a tingling or laughing sensation
Transitive: to tickle sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tickle
ngôi thứ ba số ít
tickles
hiện tại phân từ
tickling
quá khứ đơn
tickled
quá khứ phân từ
tickled
Các ví dụ
The siblings loved to tickle each other during playful moments at home.
Anh chị em thích cù lét nhau trong những giây phút vui đùa ở nhà.
02
cù, nhột
to touch or move lightly with a gentle, often repetitive motion
Transitive: to tickle sth
Các ví dụ
Her brush tickled the canvas as she painted delicate strokes.
Cây cọ của cô nhột lên tấm vải khi cô vẽ những nét mảnh mai.
03
cù, kích thích một cách thú vị
to stimulate or excite in a positive and enjoyable manner
Transitive: to tickle someone's mind or senses
Các ví dụ
The smell of freshly baked cookies tickled my appetite as I entered the kitchen.
Mùi bánh quy mới nướng kích thích sự thèm ăn của tôi khi tôi bước vào bếp.
Tickle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự nhột, cảm giác ngứa ngáy
a cutaneous sensation often resulting from light stroking
Cây Từ Vựng
tickler
tickling
tickling
tickle



























