to throb
Pronunciation
/ˈθɹɑb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "throb"trong tiếng Anh

to throb
01

đập, nhói

expand and contract rhythmically; beat rhythmically
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
throb
ngôi thứ ba số ít
throbs
hiện tại phân từ
throbbing
quá khứ đơn
throbbed
quá khứ phân từ
throbbed
02

đập mạnh, rung động

pulsate or pound with abnormal force
03

rung động, đập thình thịch

tremble convulsively, as from fear or excitement
01

nhịp đập, sự rung động

an instance of rapid strong pulsation (of the heart)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
throbs
02

nhịp đập, sự đập

a steady or beating sensation of pain or discomfort, often like a heartbeat, commonly felt in areas like the head or muscles
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng