Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thousand Island dressing
/θˈaʊzənd ˈaɪlənd dɹˈɛsɪŋ/
Thousand Island dressing
01
nước sốt Thousand Island, dầu giấm Thousand Island
a cold sauce made with mayonnaise, minced onions, vinegar, chili sauce, etc., usually served with seafood or salads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
thousand island dressings
Các ví dụ
She packed a lunchbox with a salad topped with thousand island dressing.
Cô ấy đã chuẩn bị một hộp cơm trưa với salad được rưới nước sốt Thousand Island.



























