thoroughgoing
Pronunciation
/θʌɹˈoʊɡoʊɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thoroughgoing"trong tiếng Anh

thoroughgoing
01

toàn diện, cẩn thận

very complete, careful, and attentive to detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thoroughgoing
so sánh hơn
more thoroughgoing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The historian provided a thoroughgoing analysis of the period ’s events.
Nhà sử học đã cung cấp một phân tích toàn diện về các sự kiện của thời kỳ đó.
02

tuyệt đối, hoàn toàn

without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng