Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thoroughgoing
01
toàn diện, cẩn thận
very complete, careful, and attentive to detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thoroughgoing
so sánh hơn
more thoroughgoing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The historian provided a thoroughgoing analysis of the period ’s events.
Nhà sử học đã cung cấp một phân tích toàn diện về các sự kiện của thời kỳ đó.
02
tuyệt đối, hoàn toàn
without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers



























