thick-skinned
thick
θɪk
thik
skin
skɪn
skin
ned
nɛd
ned

Định nghĩa và ý nghĩa của "thick-skinned"trong tiếng Anh

thick-skinned
01

da dày, không dễ bị ảnh hưởng bởi chỉ trích

not easily affected by criticism, insults or negative comments 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thick-skinned
so sánh hơn
more thick-skinned
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is thick-skinned and doesn’t let negative comments bother her. 

Cô ấy da dày và không để những bình luận tiêu cực làm phiền mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng