Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thermostat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thermostats
Các ví dụ
Installing a digital thermostat can help reduce heating and cooling costs by providing more accurate temperature control.
Lắp đặt bộ điều nhiệt kỹ thuật số có thể giúp giảm chi phí sưởi ấm và làm mát bằng cách cung cấp kiểm soát nhiệt độ chính xác hơn.
to thermostat
01
điều chỉnh nhiệt độ bằng bộ điều nhiệt, kiểm soát nhiệt độ với bộ điều nhiệt
control the temperature with a thermostat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
thermostat
ngôi thứ ba số ít
thermostats
hiện tại phân từ
thermostatting
quá khứ đơn
thermostatted
quá khứ phân từ
thermostatted
Cây Từ Vựng
thermostatic
thermostatics
thermostat



























