Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thermal pollution
01
ô nhiễm nhiệt, sự nóng lên của nước
the detrimental increase in water temperature caused by the discharge of heated water from human activities, often harming aquatic ecosystems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The discharge of warm water from a power plant into a river can result in thermal pollution.
Việc xả nước ấm từ nhà máy điện vào sông có thể dẫn đến ô nhiễm nhiệt.



























