Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thermal pollution
01
ô nhiễm nhiệt, sự nóng lên của nước
the detrimental increase in water temperature caused by the discharge of heated water from human activities, often harming aquatic ecosystems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Urban areas with extensive pavement and heat-absorbing surfaces can cause localized thermal pollution in water bodies.
Các khu vực đô thị với bề mặt trải nhựa rộng và hấp thụ nhiệt có thể gây ra ô nhiễm nhiệt cục bộ trong các vùng nước.



























