Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thereafter
trang trọng
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
He graduated from college, and thereafter, he started his career.
Anh ấy tốt nghiệp đại học, và từ đó, anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình.
02
sau đó, tiếp theo
in accordance with something mentioned or that has happened previously
cách dùng cũ
Các ví dụ
The king decreed the law, and thereafter the people followed it without question.
Nhà vua ban hành luật, và sau đó người dân tuân theo mà không thắc mắc.



























