theorist
Pronunciation
/ˈθiɝɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "theorist"trong tiếng Anh

Theorist
01

nhà lý luận, nhà lý thuyết

someone who formulates general principles to explain specific events or phenomena
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
theorists
Các ví dụ
The psychologist 's groundbreaking work as a theorist revolutionized our understanding of human behavior and cognition.
Công trình đột phá của nhà tâm lý học với tư cách là nhà lý thuyết đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về hành vi và nhận thức của con người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng