Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Binary number system
01
hệ thống số nhị phân, hệ nhị phân
a method of numerical representation that uses only two digits, 0 and 1, based on powers of two
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The binary number system is fundamental to digital computing.
Hệ thống số nhị phân là nền tảng của máy tính kỹ thuật số.



























