bin
Pronunciation
/ˈbɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bin"trong tiếng Anh

01

thùng rác, hộp đựng

a container, usually with a lid, for putting waste in
Dialectbritish flagBritish
bin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bins
Các ví dụ
Please put your litter in the bin provided.
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng rác được cung cấp.
02

số nhận dạng ngân hàng, BIN (Bank Identification Number)

an identification number consisting of a two-part code assigned to banks and savings associations; the first part shows the location and the second identifies the bank itself
03

lượng chứa trong thùng, nội dung của thùng

the quantity contained in a bin
01

cất, lưu trữ

to put something into a bin for storage or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bin
ngôi thứ ba số ít
bins
hiện tại phân từ
binning
quá khứ đơn
binned
quá khứ phân từ
binned
Các ví dụ
He carefully binned the tools after using them.
Anh ấy cẩn thận cất các công cụ sau khi sử dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng