Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bin
01
thùng rác, hộp đựng
a container, usually with a lid, for putting waste in
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bins
Các ví dụ
Please put your litter in the bin provided.
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng rác được cung cấp.
02
số nhận dạng ngân hàng, BIN (Bank Identification Number)
an identification number consisting of a two-part code assigned to banks and savings associations; the first part shows the location and the second identifies the bank itself
03
lượng chứa trong thùng, nội dung của thùng
the quantity contained in a bin
to bin
01
cất, lưu trữ
to put something into a bin for storage or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bin
ngôi thứ ba số ít
bins
hiện tại phân từ
binning
quá khứ đơn
binned
quá khứ phân từ
binned
Các ví dụ
He carefully binned the tools after using them.
Anh ấy cẩn thận cất các công cụ sau khi sử dụng.



























