Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thematic
01
thuộc chủ đề, liên quan đến chủ đề
relating to or characterized by specific subjects within a work or context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The thematic analysis of the novel revealed underlying messages about love, loss, and redemption.
Phân tích chủ đề của cuốn tiểu thuyết đã tiết lộ những thông điệp tiềm ẩn về tình yêu, mất mát và sự cứu chuộc.
02
chủ đề, liên quan đến chủ đề giai điệu
of or relating to a melodic subject
Cây Từ Vựng
unthematic
thematic



























