Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thematic
01
thuộc chủ đề, liên quan đến chủ đề
relating to or characterized by specific subjects within a work or context
Các ví dụ
Her artwork often delves into thematic contrasts between light and darkness, life and death.
Tác phẩm nghệ thuật của cô thường đi sâu vào sự tương phản chủ đề giữa ánh sáng và bóng tối, sự sống và cái chết.
02
chủ đề, liên quan đến chủ đề giai điệu
of or relating to a melodic subject
Cây Từ Vựng
unthematic
thematic



























