thematic
the
θi
thi
ma
ˈmæ
tic
tɪk
tik
British pronunciation
/θiːmˈætɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thematic"trong tiếng Anh

thematic
01

thuộc chủ đề, liên quan đến chủ đề

relating to or characterized by specific subjects within a work or context
example
Các ví dụ
Her artwork often delves into thematic contrasts between light and darkness, life and death.
Tác phẩm nghệ thuật của cô thường đi sâu vào sự tương phản chủ đề giữa ánh sáng và bóng tối, sự sống và cái chết.
02

chủ đề, liên quan đến chủ đề giai điệu

of or relating to a melodic subject
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store