Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thalassemia
01
bệnh thalassemia, bệnh thiếu máu Địa Trung Hải
a genetic blood disorder characterized by reduced production of hemoglobin, leading to anemia, and it can range from mild to severe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Regular monitoring prevents iron overload, a common complication of thalassemia.
Theo dõi thường xuyên ngăn ngừa quá tải sắt, một biến chứng phổ biến của bệnh thalassemia.



























