bimbo
bim
ˈbɪm
bim
bo
bəʊ
bew
bumbo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bimbo"trong tiếng Anh

01

bimbo, người đẹp ngốc nghếch

an attractive but unintelligent or stupid woman 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bimbos
Các ví dụ
The guys at the bar dismissed the blonde waitress as just another bimbo. 

Những gã ở quán bar đã coi thường cô phục vụ tóc vàng như chỉ là một bimbo khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng