textbook
Pronunciation
/ˈtɛkstˌbʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "textbook"trong tiếng Anh

Textbook
01

sách giáo khoa, sách học

a book used for the study of a particular subject, especially in schools and colleges
textbook definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
textbooks
Các ví dụ
The professor recommended several textbooks for the course, including both classic and modern sources.
Giáo sư đã đề xuất một số sách giáo khoa cho khóa học, bao gồm cả nguồn cổ điển và hiện đại.
textbook
01

điển hình, kinh điển

highly typical example of a particular situation, behavior, or concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most textbook
so sánh hơn
more textbook
có thể phân cấp
Các ví dụ
The situation was a textbook case of poor planning and miscommunication.
Tình huống đó là một ví dụ điển hình của việc lập kế hoạch kém và thông tin sai lệch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng