testimonial
Pronunciation
/ˌtɛstəˈmoʊniəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "testimonial"trong tiếng Anh

Testimonial
01

lời chứng thực, bằng chứng

something that serves as evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
testimonials
02

lời chứng thực, sự tôn kính

something given or done as an expression of esteem
03

lời chứng thực, lời giới thiệu

something that recommends (or expresses commendation of) a person or thing as worthy or desirable
testimonial
01

thuộc chứng thực

of or relating to or constituting testimony
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

chứng thực, lời chứng

expressing admiration or appreciation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng