Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Testament
01
lời chứng, tuyên xưng đức tin
a profession of belief
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
testaments
02
di chúc, ý nguyện cuối cùng
a legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die
03
giao ước, khế ước
either of the two main parts of the Christian Bible
04
bằng chứng, chứng cứ
strong evidence or proof that supports something, emphasizing its validity or significance
Các ví dụ
His success in the competition was testament to his hard work and dedication.
Thành công của anh ấy trong cuộc thi là minh chứng cho sự chăm chỉ và cống hiến của anh ấy.



























