Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
terrestrial
01
trên cạn, thuộc đất liền
related to or living on land, rather than in the sea or air
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The exploration team is studying both marine and terrestrial ecosystems on the island.
Nhóm thám hiểm đang nghiên cứu cả hệ sinh thái biển và trên cạn trên đảo.
02
trên cạn, thuộc về Trái Đất
of or relating to the planet Earth or its inhabitants
Các ví dụ
Terrestrial ecosystems provide habitat for countless species.
Các hệ sinh thái trên cạn cung cấp môi trường sống cho vô số loài.
03
trên cạn, hành tinh giống Trái Đất
(of a planet) similar in size, composition, or structure to Earth, typically referring to the four inner planets of the Solar System
Các ví dụ
Mercury, Venus, Earth, and Mars are terrestrial planets.
Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất và Sao Hỏa là các hành tinh đất đá.
04
trần tục, thuộc về trái đất
earthly as opposed to heavenly
Các ví dụ
The philosopher pondered terrestrial concerns versus spiritual ones.
Nhà triết học suy ngẫm về những mối quan tâm trần tục so với những mối quan tâm tâm linh.
05
trần tục, thế tục
focused on worldly or human affairs
Các ví dụ
Unlike the mystic, he remained grounded in terrestrial affairs.
Không giống như nhà thần bí, ông ấy vẫn bám rễ vào các công việc trần tục.
06
mặt đất, truyền hình mặt đất
(of a television or radio channel) operating using ground-based transmission stations rather than satellites
Các ví dụ
The show airs on all terrestrial channels in the country.
Chương trình được phát sóng trên tất cả các kênh mặt đất trong nước.
Cây Từ Vựng
semiterrestrial
terrestrially
terrestrial



























