Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Terrain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
terrains
Các ví dụ
The rugged terrain of the mountainous region posed a significant challenge for the hikers, requiring careful navigation and endurance.
Địa hình gồ ghề của vùng núi đã tạo ra một thách thức đáng kể cho những người đi bộ đường dài, đòi hỏi sự điều hướng cẩn thận và sức chịu đựng.



























