terminally
ter
ˈtɜ:
mi
mi
na
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "terminally"trong tiếng Anh

terminally
01

một cách giai đoạn cuối, ở giai đoạn cuối

in a manner that denotes an illness or condition that is incurable and expected to result in death 
terminally definition and meaning
Các ví dụ
After months of tests they learned she was terminally ill and began arranging palliative care. 

Sau nhiều tháng xét nghiệm, họ biết được cô ấy đang ở giai đoạn cuối và bắt đầu sắp xếp chăm sóc giảm nhẹ.

02

cực kỳ, không thể cứu vãn

to an extreme degree 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The late transfer window error terminally damaged their chances of winning the title. 

Lỗi ở cuối kỳ chuyển nhượng đã chí tử làm tổn hại cơ hội giành chức vô địch của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng