Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tenderloin
01
thăn lưng, thịt thăn
meat that is cut from near the backbone of a pig or cow, which is of high quality
Các ví dụ
Street vendors in a bustling market grill flavorful tenderloin skewers for hungry customers.
Những người bán hàng rong trong một khu chợ nhộn nhịp nướng những xiên thăn thơm ngon cho những khách hàng đói bụng.
02
khu phố đèn đỏ, khu vực nguy hiểm
a city district known for its vice and high crime rate



























