bilious
bi
ˈbɪ
bi
lious
liəs
liēs
punctilioussupercilious

Định nghĩa và ý nghĩa của "bilious"trong tiếng Anh

bilious
01

thuộc mật, có mật

having or associated with bile in the body 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The patient experienced bilious vomiting after the meal. 

Bệnh nhân bị nôn mửa mật sau bữa ăn.

02

buồn nôn, khó chịu ở dạ dày

relating to or affected by nausea or vomiting, often associated with indigestion or gastrointestinal discomfort 
Các ví dụ
The bilious feeling in her stomach after eating the rich, greasy meal made her regret indulging in such heavy food. 

Cảm giác buồn nôn trong dạ dày của cô sau khi ăn bữa ăn giàu chất béo khiến cô hối hận vì đã ăn quá nhiều thức ăn nặng.

03

thuộc mật, liên quan đến gan

feeling or showing signs of liver problems or other disorders affecting digestion 
Các ví dụ
The doctor diagnosed him with a bilious condition linked to poor liver function. 

Bác sĩ chẩn đoán anh ta mắc một tình trạng mật liên quan đến chức năng gan kém.

04

cáu kỉnh, dễ cáu

having a tendency to be irritable or ill-tempered 
Các ví dụ
His bilious comments soured the mood of the entire meeting. 

Những bình luận cáu kỉnh của anh ấy làm hỏng không khí của cả cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng