to tell off
Pronunciation
/tˈɛl ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tell off"trong tiếng Anh

to tell off
01

mắng mỏ, quở trách

to express sharp disapproval or criticism of someone's behavior or actions
to tell off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
tell
thì hiện tại
tell off
ngôi thứ ba số ít
tells off
hiện tại phân từ
telling off
quá khứ đơn
told off
quá khứ phân từ
told off
Các ví dụ
He was told off by his manager for missing the deadline.
Anh ta đã bị mắng bởi người quản lý vì bỏ lỡ thời hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng