Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tell off
[phrase form: tell]
01
mắng mỏ, quở trách
to express sharp disapproval or criticism of someone's behavior or actions
Các ví dụ
He was told off by his manager for missing the deadline.
Anh ta đã bị mắng bởi người quản lý vì bỏ lỡ thời hạn.



























