Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tell off
01
mắng mỏ, quở trách
to express sharp disapproval or criticism of someone's behavior or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
tell
thì hiện tại
tell off
ngôi thứ ba số ít
tells off
hiện tại phân từ
telling off
quá khứ đơn
told off
quá khứ phân từ
told off
Các ví dụ
She told her friend off for spreading rumors about her.
Cô ấy mắng bạn mình vì đã lan truyền tin đồn về cô.



























