telegraphy
Pronunciation
/tˈɛlɪɡɹəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "telegraphy"trong tiếng Anh

Telegraphy
01

điện báo, máy điện báo

a device used to send messages over long distances through wires using electrical signals, often in the form of Morse code
telegraphy definition and meaning
Các ví dụ
Telegraphy allowed people to communicate across countries in minutes.
Điện báo cho phép mọi người giao tiếp giữa các quốc gia trong vòng vài phút.
02

điện báo

communicating at a distance by electric transmission over wire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng