Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teleconference
01
hội nghị truyền hình, hội nghị trực tuyến
a meeting held among several people who are in different locations, linked via the Internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teleconferences
Các ví dụ
The quarterly meeting was conducted via teleconference to accommodate remote attendees.
Cuộc họp hàng quý được tiến hành qua hội nghị truyền hình để phù hợp với người tham dự từ xa.
to teleconference
01
hội nghị từ xa, tham gia hội nghị từ xa
to participate in a meeting in which attendees are at different locations and connected via telecommunications technology
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
teleconference
ngôi thứ ba số ít
teleconferences
hiện tại phân từ
teleconferencing
quá khứ đơn
teleconferenced
quá khứ phân từ
teleconferenced
Các ví dụ
The team teleconferenced to discuss project updates across three continents.
Nhóm đã họp trực tuyến để thảo luận về các cập nhật dự án trên ba châu lục.



























