to teetotal
tee
ˈti:
ti
to
təʊ
tew
tal
təl
tēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "teetotal"trong tiếng Anh

to teetotal
01

thực hành kiêng rượu hoàn toàn, kiêng uống đồ uống có cồn

practice teetotalism and abstain from the consumption of alcoholic beverages 
to teetotal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
teetotal
ngôi thứ ba số ít
teetotals
hiện tại phân từ
teetotaling
quá khứ đơn
teetotaled
quá khứ phân từ
teetotaled
teetotal
01

kiêng rượu, không uống rượu

completely avoiding alcohol 
teetotal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most teetotal
so sánh hơn
more teetotal
không phân cấp được
Các ví dụ
He has been teetotal for years and never drinks alcohol. 

Anh ấy đã kiêng rượu trong nhiều năm và không bao giờ uống rượu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng