teeny-weeny
tee
ti
ti
ny
ni
ni
wee
wi
vi
ny
ni
ni
British pronunciation
/tˈiːniwˈiːni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teeny-weeny"trong tiếng Anh

teeny-weeny
01

nhỏ xíu, tí hon

very tiny in size
example
Các ví dụ
" I 'll just have a teeny-weeny slice of cake, " she lied, eyeing the dessert.
"Tôi sẽ chỉ lấy một miếng bánh nhỏ xíu thôi," cô ấy nói dối, nhìn chằm chằm vào món tráng miệng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store