tee
Pronunciation
/ˈti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tee"trong tiếng Anh

01

điểm phát bóng, tee

the marked area where players start each hole, with different levels of difficulty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tees
Các ví dụ
The tee area was surrounded by trees and bunkers.
Khu vực phát bóng được bao quanh bởi cây cối và bẫy cát.
02

cái tee, chốt gôn

a small pin used to hold a golf ball off the ground for the first stroke of each hole
Các ví dụ
He broke the tee with his powerful drive, sending the ball flying.
Anh ta đã làm gãy tee bằng cú đánh mạnh mẽ, khiến quả bóng bay đi.
03

một tee, một giá đỡ bóng

a small stand used to hold the ball in place for the starting kick in American football
Các ví dụ
The football tee kept the ball steady in the windy conditions.
Chiếc tee bóng đá giữ cho quả bóng ổn định trong điều kiện gió.
01

đặt trên tee, để lên tee

place on a tee
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tee
ngôi thứ ba số ít
tees
hiện tại phân từ
teeing
quá khứ đơn
teed
quá khứ phân từ
teed
02

kết nối bằng một ống chữ T, nối bằng ống hình chữ T

connect with a tee
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng