teddy bear
te
ˈtɛ
te
ddy
di
di
bear
bɛr
ber
/tˈɛdi bˈeə/
teddy

Định nghĩa và ý nghĩa của "teddy bear"trong tiếng Anh

Teddy bear
01

noun gấu bông, noun thú nhồi bông hình gấu

a toy that looks like a bear and is made of soft materials
teddy bear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teddy bears
Các ví dụ
He donated a large teddy bear to the local children's hospital to brighten the day of young patients.
Anh ấy đã tặng một con gấu bông lớn cho bệnh viện nhi địa phương để làm sáng ngày của các bệnh nhân nhỏ tuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng