Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teddy bear
01
noun gấu bông, noun thú nhồi bông hình gấu
a toy that looks like a bear and is made of soft materials
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teddy bears
Các ví dụ
He donated a large teddy bear to the local children's hospital to brighten the day of young patients.
Anh ấy đã tặng một con gấu bông lớn cho bệnh viện nhi địa phương để làm sáng ngày của các bệnh nhân nhỏ tuổi.



























