Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tectonics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The study of tectonics helps explain the distribution of earthquakes and the seismic activity associated with plate boundaries.
Nghiên cứu về kiến tạo giúp giải thích sự phân bố của động đất và hoạt động địa chấn liên quan đến ranh giới mảng.
02
kiến tạo học, khoa học xây dựng
the study or science of construction, structural design, and the principles of building
Các ví dụ
The architect specialized in tectonics to ensure structural integrity.
Kiến trúc sư chuyên về kiến tạo để đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc.
Cây Từ Vựng
tectonics
tecton



























