technician
tech
tɛk
tek
ni
ˈnɪ
ni
cian
ʃən
shēn
appositioninitiationliberationabscission

Định nghĩa và ý nghĩa của "technician"trong tiếng Anh

Technician
01

kỹ thuật viên, chuyên gia kỹ thuật

an expert who is employed to check or work with technical equipment or machines 
technician definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
technicians
Các ví dụ
He's an automotive technician, specializing in diagnosing and repairing engine problems. 

Anh ấy là một kỹ thuật viên ô tô, chuyên chẩn đoán và sửa chữa các vấn đề về động cơ.

02

kỹ thuật viên, chuyên gia

someone known for high skill in some intellectual or artistic technique 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng