technical knockout
tech
tɛk
tek
ni
ni
cal
kəl
kēl
knock
nɑk
naak
out
aʊt
awt
/tˈɛknɪkəl nˈɒkaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "technical knockout"trong tiếng Anh

Technical knockout
01

knockout kỹ thuật

a situation that occurs when a referee stops a fight because one fighter is unable to continue due to injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
technical knockouts
Các ví dụ
She won the match by technical knockout after dominating her opponent throughout.
Cô ấy đã thắng trận đấu bằng knockout kỹ thuật sau khi áp đảo đối thủ trong suốt trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng