Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Technical knockout
01
knockout kỹ thuật
a situation that occurs when a referee stops a fight because one fighter is unable to continue due to injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
technical knockouts
Các ví dụ
She won the match by technical knockout after dominating her opponent throughout.
Cô ấy đã thắng trận đấu bằng knockout kỹ thuật sau khi áp đảo đối thủ trong suốt trận đấu.



























