Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Technical knockout
01
knockout kỹ thuật
a situation that occurs when a referee stops a fight because one fighter is unable to continue due to injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
technical knockouts
Các ví dụ
His opponent's relentless attacks led to a technical knockout in the fifth round.
Những đòn tấn công không ngừng của đối thủ đã dẫn đến một knockout kỹ thuật ở hiệp thứ năm.



























