technical knockout
tech
ˈtɛk
tek
ni
ni
cal
kəl
kēl
knock
nɒk
nok
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "technical knockout"trong tiếng Anh

Technical knockout
01

knockout kỹ thuật

a situation that occurs when a referee stops a fight because one fighter is unable to continue due to injury 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
technical knockouts
Các ví dụ
His opponent's relentless attacks led to a technical knockout in the fifth round. 

Những đòn tấn công không ngừng của đối thủ đã dẫn đến một knockout kỹ thuật ở hiệp thứ năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng