technical foul
tech
ˈtɛk
tek
ni
ni
cal
kəl
kēl
foul
faʊl
fawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "technical foul"trong tiếng Anh

Technical foul
01

lỗi kỹ thuật, hình phạt kỹ thuật

(basketball) a penalty for unsportsmanlike behavior or rule 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
technical fouls
Các ví dụ
He received a technical foul for arguing with the referee. 

Anh ấy bị phạt lỗi kỹ thuật vì tranh cãi với trọng tài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng