tantrum
tant
ˈtænt
tānt
rum
rəm
rēm
antrum

Định nghĩa và ý nghĩa của "tantrum"trong tiếng Anh

Tantrum
01

cơn giận dữ, sự bực tức

an emotional outburst, usually associated with anger or frustration, that involves screaming, crying, kicking, and sometimes even physical aggression 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tantrums
Các ví dụ
The child threw a tantrum when he couldn't have the toy. 

Đứa trẻ đã giận dữ khi không thể có được món đồ chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng